DANH MỤC DỰ ÁN TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA GỌI VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI THỜI KỲ 2005-2010
DANH MỤC DỰ ÁN TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA GỌI VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI THỜI KỲ 2005 – 2010 (*)
STT
|
TÊN DỰ ÁN
|
ĐỊA ĐIỂM |
THÔNG SỐ |
HÌNH THỨC ĐẦU TƯ |
GHI CHÚ |
|
I- Lĩnh vực xây dựng cơ sở hạ tầng |
|||||
|
1 |
Đường sắt Biên Hoà – Vũng Tàu |
Biên Hoà, Vũng Tàu |
Xây mới 78 km đường. |
BOT |
Vốn đầu tư 80 triệu USD. |
|
2 |
Đường sắt Trảng Bom-Hoà Hưng |
Đồng Nai-TPHCM |
Chiều dài 49 km, khổ 1m; Trảng Bom-Biên Hoà: đường đơn; Biên Hoà-Hoà Hưng: đường đôi, trong đó đoạn Bình Triệu-Hoà Hưng đi trên cao. |
BOT |
Vốn đầu tư: 575 triệu USD; Báo cáo tiền khả thi đã được TTCP phê duyệt. |
|
3 |
Đường cao tốc TPHCM-Long Thành-Dầu Dây và Long Thành-Vũng Tàu. |
TPHCM, Đồng Nai, Bà Rịa-Vũng Tàu. |
4-6 làn xe, dài 103 km |
BOT, liên doanh |
Vốn đàu tư: 400 triệu USD, giai đoạn 2: 250 triệu USD, đang thực hiện F/S. |
|
4 |
Đường cao tốc TPHCM-Mỹ Thuận- Cần Thơ |
TPHCM, Cần Thơ |
Dài 176 km, 4-6 làn xe |
BOT |
Vốn đầu tư 785 triệu USD, giai đoạn 2: 414 triệu USD, đang thực hiện F/S. |
|
5 |
Đường cao tốc Nội Bài-Hạ Long-Mông Dương |
Hà Nội, Hạ Long |
146 km, 4 làn xe |
BOT |
Vốn đầu tư 220 triệu USD, đang thực hiện F/S. |
|
6 |
Đường cao tốc Đà Nẵng-Quảng Ngãi |
Đà Nẵng, Quảng |
130 km, 4 làn xe |
BOT |
Vốn đầu tư 500 triệu USD, đang chuẩn bị báo cáo tiền khả thi. |
|
7 |
Cảng trung chuyển Bến Đình-Sao Mai |
Bà Rịa-Vũng Tàu |
Công suất bốc xếp 25-50 triệu tấn/năm |
BOT, liên doanh |
Vốn đầu tư 637 triệu USD, đã lập xong F/S. |
|
8 |
Cảng trung chuyển quốc tê Vân Phong |
Khánh Hoà |
|
BOT |
Vốn đầu tư: 150 triệu USD. GĐ I xây dựng 2 bến container dài 700 m cho tàu 4.000-6.000 TEU.
|
9
|
Xây dựng tuyến đường trên cao dọc Kênh Nhiêu Lộc-Thị Nghè; Tuyến đường Hoàng Văn Thụ-Công trường Dân chủ.
|
Tp Hồ Chí Minh |
|
BOT |
|
10
|
Đường sắt nội đô Tp Hồ Chí Minh
|
Tp Hồ Chí Minh |
|
BOT |
Vốn đầu tư: 800 triệu USD. Đang nghiên cứu. |
11
|
Đường sắt Đăk Nông-Chơn Thành-Thị Vải
|
Đắc Nông, Biên Hòa, BR-VT |
305 km đường đôi, rộng 1km, đường mới. |
BOT, liên doanh |
Vốn đầu tư: 590 triệu USD. |
12
|
Đường sắt Hà Nội- Hải Phòng
|
Hà Nội, Hải Phòng
|
105 km đường đôi, rộng 1km, điện khí hoá. |
BOT, liên doanh |
Vốn đầu tư: 320 triệu USD. |
13
|
Đường cao tốc Hà Nội-Hải Phòng
|
Hà Nội, Hải Phòng
|
95 km, 4 làn xe |
BOT |
Vốn đầu tư: 240 triệu USD. |
14
|
Tuyến đường sắt nội đô Tp Hà Nội
|
Hà Nội
|
|
BOT |
Vốn đầu tư: 300 triệu USD. |
15
|
Đường cao tốc Trung Lương-Cần Thơ
|
Tiền Giang, Vĩnh Long, Cần Thơ
|
4-6 làn xe, dài 80km |
BOT |
|
16
|
Xây dựng Cảng Liên Chiểu
|
Đà Nẵng
|
|
BOT, 100% vốn NN |
Vốn đầu tư dự kiến: 200 triệu USD. |
17
|
Đường cao tốc Dầu Giây-Đà Lạt
|
Đồng Nai, Lâm Đồng
|
Dài 230 km |
Các hình thức đầu tư |
Vốn dự kiến: 10.000 tỷ đồng (645 triệu USD) |
18
|
Cải tạo và nâng cấp sân bay Cát Bi
|
Hải Phòng
|
Sân bay đạt tiêu chuẩn quốc tế |
Liên doanh |
|
19
|
Sân bay Dương Tơ (Phú Quốc)
|
Phú Quốc
|
Sân bay Quốc tế |
Liên doanh |
Khoảng 2000 tỷ đồng (129 triệu USD), trong đó giai đoạn 1 khoảng 1.200 tỷ đồng (75 triệu USD). Hiện đang lập quy hoạch. Vận hành sau năm 2010. |
20
|
Cảng nước sâu Sơn Dương
|
Hà Tĩnh
|
Tầu 200.000 tấn có thể cặp bến |
Liên doanh |
Vốn dự kiến 150 triệu USD |
21
|
Xây dựng và kinh doanh Tổ hợp văn phòng, căn hộ cho thuê.
|
Khu đô thị mới Đà Nẵng
|
20-25 tầng |
Liên doanh, 100% vốn nước ngoài |
|
22
|
Khu Đô thị mới Thuỷ Nguyên
|
Hài Phòng |
Diện tích quy hoạch 24.000 ha |
Liên doanh, 100% vốn nước ngoài |
|
|
II- Lĩnh vực sản xuất sắt thép và kim loại màu |
|||||
23
|
Khai thác mỏ sắt Thạch Khê
|
Thạch Khê Hà Tĩnh |
Công suất: 10 triệu tấn/năm |
Liên doanh |
Vốn đầu tư: 400 triệu USD, đã lập Báo cáo tiền khả thi. |
24
|
Nhà máy Thép liên hợp Hà Tĩnh
|
Kỳ Anh Hà Tĩnh |
Công suất: 4,5 triệu tấn/năm |
Liên doanh |
Vốn đầu tư: 3 tỷ USD, đã lập Báo cáo tiền khả thi. |
25
|
Nhà máy Thép tấm cán nóng
|
Hà Tĩnh hoặc Bà Rịa-Vũng Tàu |
Công suất: 1,5 triệu tấn/năm |
Liên doanh |
Vốn đầu tư: 270 triệu USD. Đã lập báo cáo khả thi. |
26
|
Nhà máy Thép chất lượng cao
|
Hải Phòng |
Công suất: 50.000 tấn/năm |
Liên doanh, 100% vốn nước ngoài |
|
27
|
Nhà máy sản xuất phôi thép
|
Quảng Ninh, Bà Rịa-Vũng Tàu. |
Công suất: 500.000 tấn/năm |
Liên doanh, 100% vốn nước ngoài |
Vốn đầu tư: 120 triệu USD. Đã lập báo cáo khả thi. |
28
|
Nhà máy luyện cán thép từ quặng
|
Khu kinh tế Dung Quất |
4 triệu tấn/năm |
Liên doanh, 100% vốn nước ngoài |
Tổng vốn dự kiến: 3.000 triệu USD. |
29
|
Nhà máy sản xuất thép không rỉ từ khâu luyện và cán nóng.
|
Bà Rịa- Vũng Tàu hoặc địa phương có điều kiện |
|
Liên doanh, 100% vốn nước ngoài |
|
30
|
Nhà máy sắt xốp (hoàn nguyên thể rắn)
|
Bà Rịa-Vũng Tàu |
Công suất: 1,25-1,40 triệu tấn/năm. Công nghệ Midrex |
Liên doanh, 100% vốn nước ngoài |
Vốn đầu tư: 365 triệu USD. |
31
|
Khai thác và tinh luyện Kẽm Quỳ Hợp, Nghệ An
|
Nghệ An |
|
Liên doanh |
|
32
|
Khai thác Bô xít, sản xuất Alumin Bảo Lâm
|
Lâm Đồng |
Công suất 600.000 tấn Alumin/năm; 72.000 tấn nhôm thỏi/năm |
Liên doanh, 100% vốn nước ngoài |
|
|
III- Lĩnh vực cơ khí chế tạo |
|||||
33
|
Sản xuất động cơ ô tô và linh kiện ô tô cung cấp trong nước và xuất khẩu
|
Các tỉnh, thành phố |
|
Liên doanh hoặc 100% vốn NN. |
|
34
|
Sản xuất, lắp ráp thiết bị xe máy thi công xây dựng
|
Hà Nội, Quảng |
Ô tô các loại: 250 xe/năm; máy thi công: 370 xe/năm |
Liên doanh hoặc 100% vốn NN. |
|
35
|
Sản xuất máy công cụ chương trình số
|
Đồng Nai, Hà Nội |
500-1.000 máy/năm |
Liên doanh hoặc 100% vốn NN. |
|
36
|
Sản xuất máy kéo 4 bánh công suất 20-50 mã lực, máy cày nhỏ đa chức năng
|
Hà Tây, Nghệ An hoặc Cần Thơ |
Công suất nhà máy: 2.000-5000 xe/năm |
Liên doanh, HĐHTKD |
|
37
|
Nhà máy đóng tàu và sửa chữa tàu biển Long Sơn
|
Bà Rịa – Vũng Tàu |
Đóng tàu 30.000 DWT, dàn khoan, cần cầu nổi. |
BOT hoặc liên doanh |
|
38
|
Nhà máy đóng tầu Dung Quất
|
Quảng Ngãi |
Đóng tàu trọng tải lớn |
BOT hoặc liên doanh |
|
39
|
Nhà máy sửa chữa tàu biển Vũng Áng
|
Hà Tĩnh |
Sửa chữa tàu trọng tải đến 100.000 DWT |
BOT hoặc liên doanh |
|
|
IV- Ngành Điện lực |
|||||
40
|
Nhà máy sản xuất máy biến thế điện truyền tải
|
Hải Phòng, Quảng Ninh |
Công suất từ 110 KV trở lên |
Các hình thức đầu tư |
|
41
|
Nhà máy nhiệt điện Ô Môn 2
|
Cần Thơ |
Công suất 750 MW |
BOT, IPP |
|
42
|
Nhà máy nhiệt điện Ô Môn 4
|
Cần Thơ |
Công suất 720 MW |
BOT, IPP |
|
43
|
Nhà máy nhiệt điện Nhân Trạch 3
|
Đồng Nai |
Công suất 720 MW |
BOT, IPP |
|
44
|
Nhà máy nhiệt điện Nhân Trạch 4
|
Đồng Nai |
720 MW |
BOT, IPP |
|
|
V- Ngành công nghiệp luyện hoá dầu, hoá chất |
|||||
45
|
Nhà máy Lọc dầu số 2 và cơ sở Hoá dầu
|
Thanh Hoá |
6,5 triệu tấn/năm |
Liên doanh |
Vốn đầu tư: 2.600 triệu USD |
46
|
Đường ống dẫn khí Lô B Ô Môn
|
Dẫn khí từ Lô B đến các tỉnh đồng bằng sông Cửu Long |
Tổng chiều dài 400 km, trong đó trên đất liền khoảng 100 km; công suất 5 tỷ mét khối/năm |
Liên doanh hoặc HĐHTKD |
Vốn đầu tư: 400 triệu USD |
47
|
Nhà máy sản xuất Etylen và PE
|
Bà Rịa-Vũng Tàu |
450.000 tấn/năm |
100% vốn NN, liên doanh |
Vốn đầu tư: 235 triệu USD |
48
|
Nhà máy sản xuất Poly Terephthalat Acrilic (PTA)
|
Thanh Hoá |
420.000 tấn/năm |
100% vốn NN, liên doanh |
Vốn đầu tư: 270 triệu USD |
49
|
Nhà máy sản xuất Liner Alkyl Benzen (LAB) |
Dung Quất, Quảng Ngãi |
30.000 tấn/năm |
100% vốn NN, liên doanh |
Vốn đầu tư: 45 triệu USD |
50
|
Nhà máy sản xuất Sợi tổng hợp (Synthetic Fiber (PET) |
Miền |
300.000 tấn/năm |
100% vốn NN, liên doanh |
Vốn đầu tư: 300 triệu USD |
51
|
Nhà máy sản xuất Caustic soda-Chlorine-EDC/VMC-MgO |
Miền Trung |
Công suất: 200.000 tấn NaOH/năm. 180.000 tấn Chlorine/năm. 150.000 tấn VCM/năm; 15.000 tấn MgO/năm. |
Liên doanh |
Vốn đầu tư: 220 triệu USD. Đã có báo cáo tiền khả thi. |
52
|
Nhà máy sản xuất săm lốp ô tô |
Miền |
2 triệu sản phẩm/năm |
Liên doanh, chuyển giao kỹ thuật |
Vốn đầu tư: 150 triệu USD. Đã có báo cáo tiền khả thi. |
53
|
Nhà máy sản xuất Olefin và chất dẻo PE, PP, EDC/VCM |
Miền |
600.000 tấn Ethylen/năm |
Liên doanh, 100% vốn NN |
Vốn đầu tư: 1.178 triệu USD. |
54
|
Thăm dò và khai thác các mỏ mới |
Vịnh Bắc Bộ: Lô 104, 107,110, 113, 114; Miền Trung: Từ Lô 115-122; Vùng biển Nam Côn Sơn: Các Lô 04.1, 04.2, 05.1B,18, 19,20, 21, 22, 23 và 24; Vùng biển Tây |
|
Hợp đồng phân chia sản phẩm hoặc liên doanh. |
|
55
|
Nhà máy sản xuất soda |
Miền Trung |
200.000 tấn/năm |
Liên doanh |
82 triệu USD |
56
|
Nhà máy sản xuất than đen (Carbon Black) |
Miền Trung |
50.000 tấn/năm |
Liên doanh |
Khoảng 40 triệu USD |
57
|
Nhà máy sản xuất thuốc kháng sinh nhóm Cephalosporin
|
Miền Bắc |
300 tấn/năm |
Liên doanh |
Khoảng 15 triệu USD |
58
|
Nhà máy sản xuất sợi Poly Styren
|
KKT Dung Quất |
100.000 tấn/năm |
Các hình thức đầu tư |
Vốn dự kiền 100 triệu USD |
|
VI- Ngành sản xuất vật liệu |
|||||
59
|
Nhà máy Xi măng Đồng Lâm
|
Thừa Thiên-Huế |
Công suất 1,4 triệu tấn/năm, công nghệ lò quay |
Liên doanh |
|
60
|
Nhà máy Xi măng Thành Mỹ
|
Quảng |
Công suất 1,4 triệu tấn/năm, công nghệ lò quay |
Liên doanh |
|
61
|
Nhà máy Xi măng Porland
|
Nông Cống Thanh Hoá |
Công suất 1,4 triệu tấn/năm, công nghệ lò quay |
Liên doanh |
225 triệu USD |
|
VII- Khu khoa học kỹ thuật cao và ngành Công nghiệp Điện tử |
|||||
62
|
Sản xuất thiết bị điện tử Y tế
|
Hà Nội |
|
Liên doanh 100% vốn NN |
Vốn đầu tư: 10 triệu USD |
63
|
Các dự án thuộc lĩnh vực kỹ thuật cao, kỹ thuật mới đầu tư vào Khu Công nghệ cao Hoà Lạc.
|
Khu Công nghệ cao Hoà Lạc. |
1. Các dự án thuộc lĩnh vực công nghệ cao, đặc biệt là công nghệ thông tin và truyền thông, công nghệ sinh học, công nghệ vất liệu mới, công nghệ vi điện tử, tự động hoá, công nghệ quang học; 2. Cácdự án thuộc lĩnh vực p/triển phần mềm máy tính; 3. Các dự án xây dựng cơ sở nghiên cứu, triển khai và đào tạo; 4. Các dự án xây dựng Trung tâm thương mại, Khu triển lãm sản phẩm, Vườn ươm doanh nghiệp trong Khu. |
Các hình thức đầu tư |
Không hạn chế về quy mô vốn đầu tư. |
64
|
Khu Công nghệ cao thành phố Hồ Chí Minh
|
Trong khu Công nghệ cao thành phố Hồ Chí Minh |
1. Các dự án thuộc lĩnh vực: điện tử, viễn thông, tin học, bán dẫn, nano, vật liệu mới; 2. Các dự án thuộc lĩnh vực công nghệ sinh học. |
Các hình thức đầu tư |
Không hạn chế về quy mô vốn đầu tư. |
|
VIII- Ngành Bưu chính viễn thông |
|||||
65
|
Các dự án liên doanh phát triển phàn mềm và Cng nghệ thông tin
|
Các địa phương có điều kiện |
|
Liên doanh |
|
66
|
Các dự án phát triển mạng di động tiến tới 4G
|
Các vùng có nhu cầu |
|
Hình thức đầu tư phù hợp với quy định pháp luật VN |
|
|
IX- Lĩnh vực Ytế, Giáo dục-Đào tạo |
|||||
67
|
Các dự án đầu tư cơ sở đào tạo cấp Đại học và trên Đại học; các dự án đào tạo kỹ thuật và đào tạo nghề
|
Các địa phương có điều kiện, Khu Công nghiệp, Khu Chế xuất. |
- Các cơ sở đào tạo cấp Đại học và trên Đại học đạt trình độ quốc tế; - Các dự án đào tạo kỹ thuật và đào tạo nghề chất lượng cao, phù hợp với nhu cầu của xã hội. |
Các hình thức đầu tư phù hợp với quy định của Luật ĐTNN |
Các hình thức đầu tư phù hợp với quy định của Luật ĐTNN |
68
|
Các dự án đầu tư xây dựng các Bệnh viện quốc tế chuyên khoa u bướu, nhi, nội tiết, tim mạch, các bệnh viện kỹ thuật cao trong cấp cứu, điều trị bệnh nặng, bệnh khó; nhà máy sản xuất dược phẩm, nguyên liệu dược phẩm theo tiêu chuẩn GMP
|
Các thành phố lớn Hà Nội, Đà Nẵng, Thành phố Hồ Chí Minh và một số địa phương có điều kiện. |
- Các bệnh viện quốc tế đạt trình độ tiên tiến trên thế giới; - Các dự án sản xuất nguyên liệu dược phẩm và dược phẩm phải đạt tiêu chuẩn GMP. |
Các hình thức đầu tư phù hợp với quy định của Luật ĐTNN |
Các hình thức đầu tư phù hợp với quy định của Luật ĐTNN. |
|
X- Ngành Nông, Lâm nghiệp và Chăn nuôi |
|||||
69
|
Các dự án nghiên cứu và phổ biến kỹ thuật giống cây, giống con, rau hoa quả ở các tỉnh miền Bắc, miền Trung, miền Nam; các dự án Nghiên cứu và phổ biến kỹ thuật nuôi trồng thuỷ, hải sản
|
Các địa phương có điều kiện
|
- Nghiên cứu lai tạo và sản xuất các loại giống cây, giống con có giá trị kinh tế cao. - Nâng cao kỹ thuật nuôi trồng thuỷ sản chất lượng cao. |
Liên doanh hoặc 100% vốn NN |
Quy mô vốn và kỹ thuật, công nghệ do Nhà đầu tư lựa chọn thích hợp với mục tiêu. |
70
|
Trồng rừng nguyên liệu và Nhà máy sản xuất giấy
|
Thanh Hoá
|
67.000-70.000 ha nguyên liệu; |
Liên doanh |
52 triệu USD |
|
XI- Ngành thuỷ sản |
|||||
71
|
Các dự án sản xuất giống, thức ăn chăn nuôi thuỷ hải sản công nghệ cao.
|
Các tỉnh có điều kiện thích hợp
|
Sản xuất bằng kỹ thuật và công nghệ tiên tiến |
Các hình thức đầu tư |
Quy mô vốn do chủ đầu tư quyết định cho phù hợp với mục tiêu. |
72
|
Các dự án nuôi tôm sú công nghiệp, nuôi tôm càng xanh công nghiệp
|
Các tỉnh có điều kiện thích hợp
|
Chăn nuôi bằng công nghệ và kỹ thuật tiên tiến |
Các hình thức đầu tư |
Quy mô vốn do chủ đầu tư quyết định cho phù hợp với mục tiêu. |
73
|
Các dự án xây dựng cơ sở sản xuất giống cá biển, nuôi trồng thuỷ sản ngoài khơi.
|
Các tỉnh có điều kiện thích hợp
|
Sản xuất giống các chất lượng và giá trị kinh tế cao bằng công nghệ và kỹ thuật tiên tiến. |
Các hình thức đầu tư |
Quy mô vốn do chủ đầu tư quyết định cho phù hợp với mục tiêu. |
74
|
Hợp tác trong lĩnh vực đánh bắt cá xa bờ.
|
Các tỉnh có điều kiện thích hợp
|
|
Liên doanh |
Quy mô vốn do nhà đầu tư nước ngoài nghiên cứu quyết định cho phù hợp và có hiệu quả. |
|
XII- Ngành du lịch và dịch vụ |
|||||
75
|
Khu Du lịch biển Phú Quốc Kiên Giang
|
Huyện đảo Phú Quốc
|
Xây dựng Phú Quốc thành du lịch đạt tiêu chuẩn quốc tế |
Liên doanh |
|
76
|
Khu du lịch tổng hợp biển đảo Hạ Long-Cát Bà
|
Quảng Ninh, Hải Phòng
|
|
Liên doanh |
|
77
|
Khu Du lịch tổng hợp giải trí thể thao biển cảnh Dương- Hải Vân – Non Nước
|
Thừa Thiên - Huế
|
|
Liên doanh |
|
78
|
Khu Du lịch Long Hải-Phước Hải-Minh Hải
|
Bà Rịa-Vũng Tàu
|
|
Liên doanh |
|
79
|
Khu Công viên giải trí Sóc Sơn Hà Nội
|
Hà Nội
|
|
Liên doanh |
|
80
|
Khu Du lịch Tam Côc-Bích Động-Hoa Lư Ninh Bình
|
Ninh Bình
|
|
Liên doanh |
|
81
|
Khu du lịch sinh thái nghỉ dưỡng Ba Vì-Suối Hai Hà Tây
|
Hà Tây
|
|
Liên doanh |
|
(*) Danh sách này được tổng hợp dựa vào đề xuất gửi lên từ các bộ ngành và địa phương. Cục Đầu tư nước ngoài (Bộ Kế hoach và Đầu tư) sẽ là đầu mối liên lạc cho các nhà đầu tư có quan tâm trong việc cung cấp thêm thông tin và các hỗ trợ liên quan khác.
(Theo Website FDI Việt Nam- http://gda.com.vn)





